đổ thừa

đổ thừa

Anh ta làm hỏng dự án nhưng lại đổ thừa cho đồng nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ trách nhiệm, lỗi lầm của mình cho người khác: Hành động không chịu nhận lỗi về mình tìm cách đổ lỗi, quy trách nhiệm cho một người hoặc một nguyên nhân khác.
    • Viện cớ, đổ tại: Tìm lý do bên ngoài để biện minh cho thất bại hoặc sai sót của bản thân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta làm hỏng dự án nhưng lại đổ thừa cho đồng nghiệp.
    • Đừng đổ thừa tại thời tiết xấu mình không chịu tập thể dục.
    • Mỗi khi mắc lỗi, thường thói quen đổ thừa cho hoàn cảnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổ thừa tại...": Dùng để chỉ đối tượng hoặc nguyên nhân bị đổ lỗi một cách không chính đáng.
    • ấy luôn đổ thừa tại số phận cho những khó khăn của mình.
  • "thói quen đổ thừa": Chỉ một tính xấu, một hành vi thường xuyên của một người.
    • Muốn trưởng thành, trước hết phải bỏ được thói quen đổ thừa.
Biến thể từ gần giống
  • Đổ lỗi (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn một chút.
  • Trút tội (động từ): Mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh nghiêm trọng.
  • Đổ tại (động từ): Nhấn mạnh việc quy nguyên nhân cho một yếu tố cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Quy tội: Gán tội lỗi cho người khác.
  • Viện cớ: Đưa ra lý do để bao biện.
  • Chối tội: Phủ nhận hoàn toàn trách nhiệm của mình (có thể không đổ cho ai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cấu trúc đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • " tật giật mình": Thành ngữ này thường dùng để chỉ những người lỗi thường hay lo sợ xu hướng đổ thừa hoặc phản ứng thái quá.
    • Anh ta cứ lớn tiếng phản đối, đúng tật giật mình, chắc lại sợ bị phát hiện nên mới đổ thừa lung tung.